交通
jiāo*tōng
-giao thôngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
交
Bộ: 亠 (nắp, đầu)
6 nét
通
Bộ: 辶 (chạy, đi)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '交' có bộ '亠' (nắp, đầu) và được kết hợp với phần bên dưới giống như hai người chạm vào nhau, biểu thị sự giao nhau.
- Chữ '通' có bộ '辶' (chạy, đi) chỉ sự di chuyển, kết hợp với phần còn lại của chữ biểu thị sự thông suốt, đi qua.
→ Kết hợp cả hai chữ '交通' mang ý nghĩa sự di chuyển, giao thông.
Từ ghép thông dụng
交通工具
/jiāotōng gōngjù/ - phương tiện giao thông
交通事故
/jiāotōng shìgù/ - tai nạn giao thông
交通灯
/jiāotōng dēng/ - đèn giao thông