书桌
shū*zhuō
-bàn viếtThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
书
Bộ: 乙 (cong)
4 nét
桌
Bộ: 木 (cây, gỗ)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 书: Ký tự này có bộ thủ là 乙, thường liên quan đến thứ gì đó cong vòng hoặc uốn lượn. 书 biểu thị cho sách, thứ cần đọc và học.
- 桌: Ký tự này có bộ thủ 木, nghĩa là gỗ, chỉ những vật dụng làm từ gỗ như bàn. 桌 còn có phần chữ 者, chỉ người làm gì đó, nhưng ở đây kết hợp để chỉ bàn gỗ.
→ 书桌 là một bàn gỗ để đọc sách hoặc học tập.
Từ ghép thông dụng
书包
/shūbāo/ - cặp sách
书店
/shūdiàn/ - hiệu sách
书法
/shūfǎ/ - thư pháp
桌子
/zhuōzi/ - cái bàn
课桌
/kèzhuō/ - bàn học
饭桌
/fànzhuō/ - bàn ăn