XieHanzi Logo

书包

shū*bāo
-cặp sách

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thứ hai)

4 nét

Bộ: (bao bọc)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 书: Ký tự này có bộ thủ là 乙, thường liên quan đến sự uốn cong, uốn lượn. Trong trường hợp này, 书 biểu thị quyển sách, văn bản viết.
  • 包: Ký tự này có bộ thủ là 勹, thể hiện ý nghĩa bao bọc, gói ghém. 包 có nghĩa là túi, bao bì.

书包: Kết hợp hai ký tự, 书 biểu thị sách, 包 biểu thị túi. 书包 có nghĩa là cặp sách, túi đựng sách.

Từ ghép thông dụng

书店

/shūdiàn/ - hiệu sách

书法

/shūfǎ/ - thư pháp

书桌

/shūzhuō/ - bàn học