XieHanzi Logo

乘客

chéng*kè
-hành khách

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (phẩy)

10 nét

Bộ: (mái nhà)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '乘' có phần trên giống như hình ảnh của người cưỡi hoặc ngồi trên phương tiện nào đó, kết hợp với phần phẩy nhấn mạnh động tác.
  • Chữ '客' có bộ '宀' giống như mái nhà, kết hợp với phần dưới ám chỉ người khách dưới mái nhà.

Kết hợp lại, '乘客' có nghĩa là hành khách, ám chỉ người ngồi hoặc di chuyển trong một phương tiện.

Từ ghép thông dụng

乘车

/chéng chē/ - đi xe

乘机

/chéng jī/ - đi máy bay

乘船

/chéng chuán/ - đi tàu thuyền