XieHanzi Logo

chéng
-đi

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 乘 được cấu tạo từ bộ 丿 (nét phẩy) cùng với các thành phần phức tạp khác.
  • Bộ phẩy thể hiện sự chuyển động, hoạt động, thường gắn với việc di chuyển hoặc đi lại.
  • Toàn bộ chữ có ý nghĩa gốc liên quan đến việc cưỡi hay lên xe.

Chữ 乘 có nghĩa là cưỡi, đi xe, lên xe.

Từ ghép thông dụng

乘客

/chéng kè/ - hành khách

乘坐

/chéng zuò/ - ngồi xe, đi xe

乘机

/chéng jī/ - lợi dụng cơ hội