举重
jǔ*zhòng
-cử tạThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
举
Bộ: 手 (tay)
9 nét
重
Bộ: 里 (dặm, làng)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 举: Ký tự này có bộ thủ "手" (tay) biểu thị hành động cầm nắm, nâng lên, kết hợp với các bộ phận khác để tạo nghĩa nâng lên.
- 重: Ký tự này có bộ thủ "里" (dặm, làng) và thể hiện sự nặng nề, qua đó có nghĩa là nặng.
→ 举重: Kết hợp lại, '举重' có nghĩa là nâng vật nặng, thường dùng để chỉ môn thể thao cử tạ.
Từ ghép thông dụng
举重运动员
/jǔzhòng yùndòngyuán/ - vận động viên cử tạ
举重比赛
/jǔzhòng bǐsài/ - cuộc thi cử tạ
举重设备
/jǔzhòng shèbèi/ - thiết bị cử tạ