XieHanzi Logo

中餐

zhōng*cān
-ẩm thực Trung Quốc

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (ăn)

16 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '中' có nghĩa là 'giữa' hoặc 'trong'. Nó có một nét sổ thẳng đứng trong trung tâm, biểu thị sự trung tâm.
  • Chữ '餐' có bộ '食' nghĩa là 'ăn', kết hợp với phần trên biểu thị một bữa ăn lớn.

'中餐' có nghĩa là 'bữa ăn kiểu Trung Quốc'.

Từ ghép thông dụng

中餐厅

/zhōng cān tīng/ - nhà hàng Trung Quốc

中餐馆

/zhōng cān guǎn/ - quán ăn Trung Quốc

中餐时间

/zhōng cān shí jiān/ - thời gian ăn trưa