XieHanzi Logo

东南

dōng*nán
-đông nam

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

5 nét

Bộ: (mười)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '东' có bộ '木' cho thấy một phần liên quan đến cây cối hoặc hướng đông.
  • Chữ '南' có bộ '十' biểu thị hướng nam, có thể liên quan đến số mười hoặc hình thức cân bằng.

Từ '东南' có nghĩa là phía đông nam trong phương hướng.

Từ ghép thông dụng

东风

/dōngfēng/ - gió đông

南方

/nánfāng/ - phía nam

东南亚

/dōngnányà/ - Đông Nam Á