丑
chǒu
-xấu xí; xấuThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
丑
Bộ: 一 (một)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '丑' có bộ thủ là '一', nghĩa là 'một'.
- Trong văn hóa Trung Quốc, chữ này cũng biểu thị con giáp thứ hai trong 12 con giáp, tượng trưng cho con trâu.
- Hình dạng của chữ có thể gợi hình ảnh của một khuôn mặt hoặc biểu tượng nào đó không đẹp, do đó chữ này cũng có nghĩa là xấu xí.
→ Chữ '丑' mang ý nghĩa là xấu xí hoặc biểu thị con giáp thứ hai, con trâu.
Từ ghép thông dụng
丑陋
/chǒu lòu/ - xấu xí
丑闻
/chǒu wén/ - vụ bê bối
小丑
/xiǎo chǒu/ - chú hề