不堪
bù*kān
-hoàn toànThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
不
Bộ: 一 (một)
4 nét
堪
Bộ: 土 (đất)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 不: Được tạo thành bởi một nét ngang trên cùng và một nét thẳng đứng cắt ngang nét ngang này. Biểu thị ý nghĩa phủ định hoặc không.
- 堪: Có bộ '土' (đất) bên trái, thể hiện liên quan đến đất đai hoặc sự ổn định. Bên phải là phần '甚' có nghĩa là rất, cực kỳ.
→ 不堪: Kết hợp lại, mang ý nghĩa không thể chịu đựng nổi hoặc không thể làm được.
Từ ghép thông dụng
不堪
/bùkān/ - không thể chịu nổi
不堪入目
/bùkān rùmù/ - không thể nhìn nổi
疲惫不堪
/píbèi bùkān/ - mệt mỏi không chịu nổi