XieHanzi Logo

不在乎

bù*zài*hu
-không quan tâm

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 不: Biểu thị sự phủ định, không đồng ý hoặc sự thiếu vắng.
  • 在: Thể hiện sự tồn tại, có mặt ở đâu đó.
  • 乎: Thường dùng để tạo thành các từ hoặc cụm từ hỏi hay dùng trong các câu hỏi tu từ.

不在乎: Không quan tâm, không để ý đến.

Từ ghép thông dụng

不在乎

/bù zài hū/ - không quan tâm

不行

/bù xíng/ - không được

不高兴

/bù gāo xìng/ - không vui