上学
shàng*xué
-đi họcThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
上
Bộ: 一 (một)
3 nét
学
Bộ: 子 (con)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 上: Gồm có bộ '一' ở trên chỉ sự trên, và nét phẩy thể hiện sự đi lên.
- 学: Gồm bộ '子' chỉ trẻ em, và phần trên là '冖' và '⺍' chỉ sự học tập, như ngôi nhà có mái và con người đang học bên dưới.
→ 上学: Đi học, thể hiện hành động đi đến nơi học tập, thường là trường học.
Từ ghép thông dụng
上班
/shàng bān/ - đi làm
上课
/shàng kè/ - lên lớp
上网
/shàng wǎng/ - lên mạng