Từ vựng tiếng Trung
hēi

Nghĩa tiếng Việt

đen

1 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 黑 có phần trên giống như một cặp mắt nhìn từ trên xuống, với phần dưới là hình ảnh của một lò lửa hoặc một vật đốt cháy, biểu thị màu đen do bị cháy đen.
  • Phần viền ngoài của chữ tạo thành một khung, thể hiện một không gian kín hoặc tối.

Chữ 黑 biểu thị màu đen hoặc tối, thường liên quan đến bóng tối hay sự tối tăm.

Từ ghép thông dụng

黑色hēisè

màu đen

黑暗hēi'àn

bóng tối

黑人hēirén

người da đen