Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây gai)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '麻' có bộ thủ là '麻' tượng trưng cho cây gai.
  • Phần trên của chữ giống với hình dạng của cây có nhiều cành.
  • Phần dưới thể hiện sự rậm rạp của lá gai.

Chữ '麻' chỉ về cây gai hoặc các sản phẩm liên quan đến cây gai.

Từ ghép thông dụng

麻烦máfan

phiền phức

麻醉mázuì

gây mê

麻药máyào

thuốc gây tê