Từ vựng tiếng Trung
hún

Nghĩa tiếng Việt

linh hồn

1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ma quỷ)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 魂 gồm có bộ 鬼 (ma quỷ) và phần 音 (âm thanh).
  • Bộ 鬼 thể hiện ý nghĩa liên quan đến linh hồn hoặc những thứ vô hình.
  • Phần 音 thể hiện âm thanh, tượng trưng cho sự tồn tại của linh hồn qua cách phát ra âm thanh.

Chữ 魂 mang ý nghĩa là linh hồn.

Từ ghép thông dụng

灵魂línghún

linh hồn

魂魄húnpò

hồn phách

鬼魂guǐhún

hồn ma