Từ vựng tiếng Trung
gāo*kōng

Nghĩa tiếng Việt

độ cao, trên cao

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (hang động)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho hoạt động ở độ cao lớn (làm việc, bay, nhảy dù).

Câu ví dụ

  • 高空作业需要安全带Gāokōng zuòyè xūyào ānquándài thanh 1

    Làm việc ở trên cao cần đai an toàn

  • 那架飞机在高空飞行Nà jià fēijī zài gāokōng fēixíng thanh 4

    Chiếc máy bay đó đang bay ở độ cao lớn

  • 高空跳伞很刺激Gāokōng tiàosǎn hěn cìjī thanh 1

    Nhảy dù ở trên cao rất thú vị

Kết hợp thường gặp

  • 高空作业gāokōng zuòyè thanh 1

    làm việc ở trên cao

  • 高空飞行gāokōng fēixíng thanh 1

    bay ở độ cao lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.