Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho hoạt động ở độ cao lớn (làm việc, bay, nhảy dù).
Câu ví dụ
- 高空作业需要安全带
Làm việc ở trên cao cần đai an toàn
- 那架飞机在高空飞行
Chiếc máy bay đó đang bay ở độ cao lớn
- 高空跳伞很刺激
Nhảy dù ở trên cao rất thú vị
Kết hợp thường gặp
- 高空作业
làm việc ở trên cao
- 高空飞行
bay ở độ cao lớn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.