Từ vựng tiếng Trung
gāo*dī高
低
Nghĩa tiếng Việt
dù sao đi nữa
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
高
Bộ: 高 (cao)
10 nét
低
Bộ: 亻 (người)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 高 có hình dạng giống một tòa tháp cao, biểu thị ý nghĩa về chiều cao.
- Chữ 低 có bộ nhân đứng 亻kết hợp với chữ đế 氐 thể hiện sự thấp, kết hợp lại mang nghĩa thấp về chiều cao hay mức độ.
→ Chữ 高 có nghĩa là cao, và chữ 低 có nghĩa là thấp, đối lập nhau về ý nghĩa.
Từ ghép thông dụng
高兴
vui vẻ, hạnh phúc
提高
nâng cao, cải thiện
低声
giọng thấp, nói khẽ