Từ vựng tiếng Trung
gāo*yú高
于
Nghĩa tiếng Việt
vượt quá
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
高
Bộ: 高 (cao)
10 nét
于
Bộ: 二 (hai)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '高' có bộ thủ là chính nó, mang ý nghĩa về sự cao, chiều cao hay độ cao.
- Chữ '于' có bộ thủ '二' (hai) và nét biến thể để tạo thành chữ, mang ý nghĩa về phương hướng hoặc so sánh.
→ Kết hợp lại, '高于' có nghĩa là cao hơn, vượt trội hơn.
Từ ghép thông dụng
高兴
vui vẻ
高山
núi cao
高考
kỳ thi đại học