Từ vựng tiếng Trung
shǒu*chuàng

Nghĩa tiếng Việt

khởi xướng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (dao)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 首: Phần trên của đầu, tượng trưng cho sự dẫn đầu hoặc bắt đầu.
  • 创: Kết hợp giữa bộ '仓' (nhà kho) và bộ '刂' (dao), thể hiện ý nghĩa tạo ra hoặc sáng tạo một cái gì đó.

首创 có nghĩa là sáng tạo đầu tiên, bắt đầu hoặc khởi xướng một cái gì đó mới mẻ.

Từ ghép thông dụng

首都shǒudū

thủ đô

首席shǒuxí

người đứng đầu, vị trí đầu tiên

创新chuàngxīn

sáng tạo, đổi mới