Từ vựng tiếng Trung
shí*yòng食
用
Nghĩa tiếng Việt
dùng làm thực phẩm
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
食
Bộ: 食 (thức ăn, ăn)
9 nét
用
Bộ: 用 (sử dụng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 食 có nghĩa là ăn, liên quan đến thực phẩm và dinh dưỡng.
- 用 có nghĩa là sử dụng, liên quan đến việc áp dụng hoặc tiêu dùng.
→ 食用 có nghĩa là sử dụng để ăn, thường liên quan đến thực phẩm có thể tiêu thụ.
Từ ghép thông dụng
食用
ăn, tiêu thụ
食用油
dầu ăn
食用盐
muối ăn