Từ vựng tiếng Trung
fēng*shuǐ

Nghĩa tiếng Việt

phong thủy

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn hóa Á Đông khi xem phong thủy cho nhà cửa, mộ phần.

Câu ví dụ

  • 看风水kàn fēngshuǐ thanh 4

    xem phong thủy.

  • 风水宝地fēngshuǐ bǎodì thanh 1

    đất phong thủy tốt.

  • 相信风水xiāngxìn fēngshuǐ thanh 1

    tin vào phong thủy.

  • 风水先生fēngshuǐ xiānsheng thanh 1

    thầy phong thủy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.