Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
shùn*lù

Nghĩa tiếng Việt

tiện đường, đi ngang qua

Âm Hán Việt

thuận lộ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đầu)

9 nét

Bộ: (chân)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc làm vị ngữ đứng ở cuối câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thuận lộ

Từng chữ

  • thuậnsuôn sẻ; thuận theo, hàng phục; thuận, xuôi
  • lộđường đi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi ghé nơi nào đó khi đang đi đến nơi khác.

Câu ví dụ

  • 顺路来看看你Shùnlù lái kànkàn nǐ thanh 4

    Tiện đường ghé thăm bạn

  • 我顺路去买东西Wǒ shùnlù qù mǎi dōngxi thanh 3

    Tôi tiện đường đi mua đồ

  • 顺路经过那里Shùnlù jīngguò nàli thanh 4

    Đi ngang qua đó tiện thể

  • 如果你顺路,可以过来Rúguǒ nǐ shùnlù, kěyǐ guòlái thanh 2

    Nếu bạn tiện đường, có thể ghé qua

Kết hợp thường gặp

  • 顺路去shùnlù qù thanh 4

    tiện đường đi

  • 顺路回家shùnlù huíjiā thanh 4

    tiện đường về nhà

  • 很不顺路hěn bù shùnlù thanh 3

    rất không thuận đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.