Từ vựng tiếng Trung
xuē*zi靴
子
Nghĩa tiếng Việt
giày ủng
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
靴
Bộ: 革 (da, thuộc da)
13 nét
子
Bộ: 子 (con, trẻ)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 靴 (học) có bộ 革 (da, thuộc da) chỉ ý nghĩa liên quan đến giày dép.
- Chữ 子 (tử) có thể biểu hiện sự nhỏ bé, thường chỉ con cái hoặc một đơn vị cơ bản.
→ 靴子 chỉ đôi giày hoặc ủng, thường làm từ da, có thể dùng cho trẻ em hoặc người lớn.
Từ ghép thông dụng
靴子
giày ủng
雨靴
ủng đi mưa
靴套
bọc giày