Từ vựng tiếng Trung
miàn
quán
fēi

Nghĩa tiếng Việt

hoàn toàn thay đổi; không còn giống cũ

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt)

9 nét

Bộ: (mắt)

5 nét

Bộ: (vào, nhập)

6 nét

Bộ: (sai lầm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả sự thay đổi hoàn toàn (thường tiêu cực hoặc không nhận ra được). Dùng với: 家乡, 城市, 局面, 惨状. Hán-Việt 'diện mục toàn phi'.

Câu ví dụ

  • 家乡面目全非了Jiāxiāng miànmùquánfēi le thanh 1

    Quê hương thay đổi hoàn toàn, không còn giống xưa

  • 他的话让局面变得面目全非Tā de huà ràng júmiàn biàn de miànmùquánfēi thanh 1

    Lời anh khiến tình thế thay đổi hoàn toàn

  • 这座城市已经面目全非Zhè zuò chéngshì yǐjīng miànmùquánfēi thanh 4

    Thành phố này đã thay đổi hoàn toàn

  • 面目全非的惨状miànmùquánfēi de cǎnzhuàng thanh 4

    tình trạng hoang tàn thảm hại

Kết hợp thường gặp

  • 面目全非了miànmùquánfēi le thanh 4

    đã thay đổi hoàn toàn

  • 变得面目全非biàn de miànmùquánfēi thanh 4

    trở nên hoàn toàn khác

  • 面目全非的miànmùquánfēi de thanh 4

    hoàn toàn thay đổi (tính từ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.