Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để nói về khó khăn trong hoàn cảnh hoặc việc khó xử. Có thể là danh từ (khó khăn) hoặc vị từ (khó xử).
Câu ví dụ
- 他有难处
Anh ấy có khó khăn
- 体谅别人的难处
Thấu hiểu khó khăn của người khác
- 处境难处
tình thế khó xử
- 各有各的难处
Mỗi người có khó khăn riêng
Kết hợp thường gặp
- 有难处
có khó khăn
- 难言之隐
khó nói ra (ý tương đồng)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.