Từ vựng tiếng Trung
nán*guān

Nghĩa tiếng Việt

khó khăn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

10 nét

Bộ: (cửa)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 难 (nán) có bộ 隹 (chim ngắn đuôi) và 韋 (da thuộc) tạo nên ý nghĩa về điều gì đó khó khăn, phức tạp như việc bắt giữ một con chim.
  • Chữ 关 (guān) có bộ 门 (cửa) và bộ 天 (trời) thể hiện việc đóng cửa lại, ngăn cách hoặc điều gì đó liên quan đến sự kiểm soát, điều khiển.

难关 (nán guān) mang ý nghĩa về cửa ải khó khăn, thử thách cần vượt qua.

Từ ghép thông dụng

困难kùnnán

khó khăn

难题nántí

vấn đề khó

难得nándé

hiếm có