Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

ngăn cách

1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Phần bên trái của chữ '隔' là bộ '阝' có nghĩa là gò đất.
  • Phần bên phải là chữ '鬲' (lì) có nghĩa là cái nồi ba chân, nhưng ở đây nó đóng vai trò chỉ âm.

Chữ '隔' mang ý nghĩa của sự ngăn cách, chia cắt.

Từ ghép thông dụng

hàng xóm, bên cạnh

tiān

ngày tiếp theo, cách ngày

cách ly, tách biệt