Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho tính chất/tình trạng không rõ ràng, tiềm ẩn. Thường dùng trong chuyên ngành (y học, kinh tế, tri thức học).
Câu ví dụ
- 隐性基因
Gen lặn, gen ẩn tính
- 隐性成本
Chi phí ẩn
- 隐性收入
Thu nhập ẩn
- 隐性知识
Kiến thức ẩn (tacit knowledge)
- 隐性污染
Ô nhiễm ẩn
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.