Từ vựng tiếng Trung
yǐn*xìng

Nghĩa tiếng Việt

ẩn tính; không rõ ràng; tiềm ẩn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho tính chất/tình trạng không rõ ràng, tiềm ẩn. Thường dùng trong chuyên ngành (y học, kinh tế, tri thức học).

Câu ví dụ

  • 隐性基因yǐnxìng jīyīn thanh 3

    Gen lặn, gen ẩn tính

  • 隐性成本yǐnxìng chéngběn thanh 3

    Chi phí ẩn

  • 隐性收入yǐnxìng shōurù thanh 3

    Thu nhập ẩn

  • 隐性知识yǐnxìng zhīshì thanh 3

    Kiến thức ẩn (tacit knowledge)

  • 隐性污染yǐnxìng wūrǎn thanh 3

    Ô nhiễm ẩn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.