Từ vựng tiếng Trung
xiǎn

Nghĩa tiếng Việt

nguy hiểm

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '险' gồm có bộ '阝' (gò đất) và phần còn lại là '佥'. Phần '佥' có nghĩa là tụ họp, tập trung.
  • Sự kết hợp của bộ '阝' và '佥' gợi ý đến ý tưởng của một nơi tụ họp trên địa hình không ổn định hoặc nguy hiểm.

nguy hiểm

Từ ghép thông dụng

危险wēixiǎn

nguy hiểm

保险bǎoxiǎn

bảo hiểm

险恶xiǎn'è

gian ác, hiểm ác