Từ vựng tiếng Trung
kuò

Nghĩa tiếng Việt

giàu có

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 阔 được cấu tạo bởi bộ 门 (cửa) và chữ 活 (sống, hoạt động).
  • Bộ 门 chỉ ý nghĩa liên quan đến cửa, lối đi.
  • Chữ 活 thể hiện sự chuyển động, sinh hoạt, mở rộng.

Ý nghĩa tổng thể của chữ 阔 là rộng lớn, thoáng đãng.

Từ ghép thông dụng

广大guǎngdà

rộng lớn

宽阔kuānkuò

rộng rãi

阔气kuòqì

sang trọng, xa hoa