Từ vựng tiếng Trung
cháng*dá

Nghĩa tiếng Việt

kéo dài, dài đến mức

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dài, trưởng)

4 nét

Bộ: (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian hoặc độ dài của một sự việc, hiện tượng.

Câu ví dụ

  • 谈判长达三个月Tánpàn chángdá sān gè yuè thanh 2

    Vòng đàm phán kéo dài 3 tháng

  • 等待长达一小时Děngdài chángdá yī xiǎoshí thanh 3

    Chờ đợi dài đến một tiếng

  • 这个国家历史悠久,长达数千年Zhège guójiā lìshǐ yōujiǔ, chángdá shù qiān nián thanh 4

    Đất nước này lịch sử lâu đời, dài đến hàng nghìn năm

  • 冲突长达数年Chōngtū chángdá shù nián thanh 1

    Xung đột kéo dài nhiều năm

Kết hợp thường gặp

  • 长达……之久chángdá... zhī jiǔ thanh 2

    kéo dài... lâu như vậy

  • 长达数年chángdá shù nián thanh 2

    kéo dài nhiều năm

  • 长达数小时chángdá shù xiǎoshí thanh 2

    kéo dài nhiều giờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.