Từ vựng tiếng Trung
xī锡
Nghĩa tiếng Việt
thiếc
1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
锡
Bộ: 金 (kim loại)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '锡' có bộ '金' phía bên trái, biểu thị ý nghĩa liên quan đến kim loại.
- Phía bên phải là chữ '易' (dễ), tạo thành một từ chỉ kim loại dễ uốn nắn, dễ nóng chảy như thiếc.
→ Chữ '锡' có nghĩa là thiếc, một loại kim loại.
Từ ghép thông dụng
锡纸
giấy thiếc
锡矿
mỏ thiếc
锡箔
lá thiếc