Từ vựng tiếng Trung
xiāo
liàng

Nghĩa tiếng Việt

doanh số bán hàng, số lượng tiêu thụ

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Bộ: (đơn vị đo lường)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong kinh doanh, chỉ số lượng sản phẩm đã bán được.

Câu ví dụ

  • 这款手机的销量非常好。Zhè kuǎn shǒujī de xiāoliàng fēicháng hǎo. thanh 4

    Doanh số mẫu điện thoại này rất tốt.

  • 这个月的销量比上月增长。Zhège yuè de xiāoliàng bǐ shàng yuè zēngzhǎng. thanh 4

    Doanh số tháng này tăng so với tháng trước.

  • 公司计划提高产品销量。Gōngsī jìhuà tígāo chǎnpǐn xiāoliàng. thanh 1

    Công ty có kế hoạch tăng doanh số sản phẩm.

Kết hợp thường gặp

  • 销量增长xiāoliàng zēngzhǎng thanh 1

    doanh số tăng

  • 销量下降xiāoliàng xiàjiàng thanh 1

    doanh số giảm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.