Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong kinh doanh, chỉ số lượng sản phẩm đã bán được.
Câu ví dụ
- 这款手机的销量非常好。
Doanh số mẫu điện thoại này rất tốt.
- 这个月的销量比上月增长。
Doanh số tháng này tăng so với tháng trước.
- 公司计划提高产品销量。
Công ty có kế hoạch tăng doanh số sản phẩm.
Kết hợp thường gặp
- 销量增长
doanh số tăng
- 销量下降
doanh số giảm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.