Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

nhôm

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '铝' có phần bên trái là bộ '钅', đại diện cho kim loại, điều này phù hợp vì nhôm (铝) là một kim loại.
  • Phần bên phải là chữ '吕' (lǚ), không có ý nghĩa đặc biệt nhưng đóng vai trò âm đọc trong chữ.

Chữ '铝' biểu thị cho kim loại nhôm.

Từ ghép thông dụng

jīn

hợp kim nhôm

giấy nhôm

zhìpǐn

sản phẩm bằng nhôm