Từ vựng tiếng Trung
gāng钢
Nghĩa tiếng Việt
thép
1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
钢
Bộ: 钅 (kim loại)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ '钅' chỉ kim loại, liên quan đến vật liệu cứng, bền.
- Phần '冈' được dùng để chỉ âm thanh và có thể liên quan đến âm đọc của từ.
→ Kết hợp lại, '钢' có nghĩa là thép, một loại kim loại cứng và bền.
Từ ghép thông dụng
钢铁
sắt thép
钢琴
dương cầm, piano
钢管
ống thép