Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

hoang dã

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (làng, xóm)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '野' gồm bộ '里' (làng, xóm) và phần còn lại là '予', có thể gợi nhớ đến một vùng đất rộng lớn (đồng cỏ) bên cạnh một ngôi làng.

Nghĩa tổng thể là 'đồng, dã, hoang dã'.

Từ ghép thông dụng

野生yěshēng

hoang dã, tự nhiên

野菜yěcài

rau dại

野外yěwài

ngoài trời, dã ngoại