Từ vựng tiếng Trung
chóng*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

tái xuất hiện

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dặm)

9 nét

Bộ: (vua)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "重" bao gồm bộ "里" và phần trên thể hiện sự nặng nề, ý nghĩa là nặng hay quan trọng.
  • "现" bao gồm bộ "王" và phần "见" có nghĩa là thấy, biểu thị sự xuất hiện hay hiện diện.

Tổng thể "重现" nghĩa là xuất hiện lại hay tái hiện.

Từ ghép thông dụng

重现chóngxiàn

tái hiện

重量zhòngliàng

trọng lượng

现象xiànxiàng

hiện tượng