Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chóng*xiàn重

Nghĩa tiếng Việt

xuất hiện lại; tái diễn (sự việc, sự kiện)

Âm Hán Việt

trùng hiện

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 里 (dặm)

9 nét

Bộ: 王 (vua)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ để diễn tả một cảnh tượng, sự kiện lịch sử hoặc ký ức hiện về

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trùng hiện

Từng chữ

  • 重trùngnặng; coi trọng, kính trọng; chuộng
  • 现hiệnxuất hiện, tồn tại; bây giờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

重现 thường dùng để nói về sự việc, sự kiện diễn ra một lần nữa (như phim, ký ức, tai nạn). Đồng nghĩa với 重演 (chóngyǎn) nhưng 重现 thiên về 'hiện ra', 重演 thiên về 'diễn ra'.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3让ràng thanh 4历lì thanh 4史shǐ thanh 3场chǎng thanh 3景jǐng thanh 3真zhēn thanh 1实shí thanh 2地de thanh 5重chóng thanh 2现xiàn thanh 4了le thanh 5。

    Bộ phim này đã tái hiện chân thực các cảnh tượng lịch sử.

  • 往wǎng thanh 3日rì thanh 4的de thanh 5欢huān thanh 1乐lè thanh 4场chǎng thanh 3景jǐng thanh 3又yòu thanh 4重chóng thanh 2现xiàn thanh 4在zài thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5脑nǎo thanh 3海hǎi thanh 3中zhōng thanh 1。

    Cảnh tượng vui vẻ ngày xưa lại tái hiện trong tâm trí tôi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5绝jué thanh 2不bù thanh 4能néng thanh 2让ràng thanh 4过guò thanh 4去qù thanh 4的de thanh 5悲bēi thanh 1剧jù thanh 4重chóng thanh 2现xiàn thanh 4。

    Chúng ta tuyệt đối không thể để bi kịch của quá khứ tái diễn.

Kết hợp thường gặp

  • 历史重演lìshǐ chóngyǎn thanh 4

    lịch sử lặp lại

  • 重现天日chóngxiàn tiānrì thanh 2

    tái xuất hiện, lại thấy ánh sáng (sau khi bị vùi lấp/ẩn giấu)

  • 情景重现qíngjǐng chóngxiàn thanh 2

    tái hiện tình huống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.