Từ vựng tiếng Trung
zhòng*xíng重
型
Nghĩa tiếng Việt
nặng
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
重
Bộ: 里 (thôn xóm)
9 nét
型
Bộ: 土 (đất)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '重' gồm bộ '里' (thôn xóm) và phần còn lại chỉ sự nặng nề.
- Chữ '型' gồm bộ '土' (đất) và phần còn lại chỉ hình dạng, kiểu dáng.
→ Cả từ '重型' chỉ những thứ có kiểu dáng nặng nề, kích thước lớn.
Từ ghép thông dụng
重型车
xe hạng nặng
重型设备
thiết bị hạng nặng
重型机
máy móc hạng nặng