Từ vựng tiếng Trung
bù部
Nghĩa tiếng Việt
quyển
1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
部
Bộ: 阝 (gò đất)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 部 gồm có bộ 阝 (gò đất) kết hợp với chữ 立 (đứng) và chữ 口 (miệng).
- Bộ 阝 biểu thị ý nghĩa liên quan đến đất đai hoặc khu vực địa lý.
- Chữ 立 và 口 gợi ý hình ảnh của một nhóm người đứng thành từng khu vực và giao tiếp với nhau.
→ Chữ 部 có ý nghĩa là một phần hay một khu vực trong tổng thể.
Từ ghép thông dụng
部门
bộ phận
部队
quân đội
部分
phần, bộ phận