Từ vựng tiếng Trung
yóu*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

Bưu chính: dịch vụ bưu điện nhà nước, hệ thống chuyển phát thư từ và bưu phẩm do chính phủ quản lý.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

7 nét

Bộ: (đánh khẽ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

邮政 chỉ dịch vụ nhà nước; phân biệt với 快递 (chuyển phát nhanh tư nhân như SF, JD Logistics). Tên cơ quan: 中国邮政.

Câu ví dụ

  • 中国邮政是国有企业,覆盖全国各地。Zhōngguó yóuzhèng shì guóyǒu qǐyè, fùgài quánguó gèdì. thanh 1

    Bưu chính Trung Quốc là doanh nghiệp nhà nước, phủ sóng khắp cả nước.

  • 他去邮政局寄了一包东西回家。Tā qù yóuzhèng jú jìle yī bāo dōngxi huí jiā. thanh 1

    Anh ấy đến bưu điện gửi một gói đồ về nhà.

  • 邮政编码是寄信必须填写的信息。Yóuzhèng biānmǎ shì jì xìn bìxū tiánxiě de xìnxī. thanh 2

    Mã bưu chính là thông tin bắt buộc phải điền khi gửi thư.

  • 随着快递业的发展,传统邮政业务有所减少。Suízhe kuàidì yè de fāzhǎn, chuántǒng yóuzhèng yèwù yǒusuǒ jiǎnshǎo. thanh 2

    Cùng với sự phát triển của ngành chuyển phát nhanh, nghiệp vụ bưu chính truyền thống có phần giảm sút.

Kết hợp thường gặp

  • 邮政局yóuzhèng jú thanh 2

    bưu điện (chi nhánh)

  • 邮政编码yóuzhèng biānmǎ thanh 2

    mã bưu chính

  • 邮政服务yóuzhèng fúwù thanh 2

    dịch vụ bưu chính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.