Từ vựng tiếng Trung
tōng*wǎng

Nghĩa tiếng Việt

dẫn đến

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

14 nét

Bộ: (bước chân)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 通: Bao gồm bộ '辶' (bước đi) và phần '甬', thể hiện ý nghĩa di chuyển, lưu thông.
  • 往: Có bộ '彳' (bước chân) kết hợp với '主', thể hiện việc đi đến một nơi nào đó.

Thông qua, đi đến, thể hiện sự di chuyển hoặc hành trình.

Từ ghép thông dụng

交通jiāotōng

giao thông

通行tōngxíng

thông hành

通过tōngguò

thông qua

往来wǎnglái

qua lại

往事wǎngshì

chuyện cũ