Từ vựng tiếng Trung
tōng*wǎng

Nghĩa tiếng Việt

Thông vãng: dẫn đến, thông đến (một địa điểm hoặc mục tiêu). Dùng cho đường sá, lối đi hoặc nghĩa bóng.

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

14 nét

Bộ: (bước chân)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường theo sau là danh từ địa điểm hoặc mục tiêu trừu tượng; khác với 通向 ở chỗ 通往 có thể thay thế nhau nhưng 通往 phổ biến hơn trong văn nói.

Câu ví dụ

  • 这条路通往城市中心。Zhè tiáo lù tōng wǎng chéngshì zhōngxīn. thanh 4

    Con đường này dẫn đến trung tâm thành phố.

  • 努力是通往成功的唯一途径。Nǔlì shì tōng wǎng chénggōng de wéiyī tújìng. thanh 3

    Nỗ lực là con đường duy nhất dẫn đến thành công.

  • 通往机场的高速公路正在维修。Tōng wǎng jīchǎng de gāosù gōnglù zhèngzài wéixiū. thanh 1

    Đường cao tốc dẫn đến sân bay đang được bảo dưỡng.

  • 他找到了一条通往山顶的小路。Tā zhǎodào le yī tiáo tōng wǎng shān dǐng de xiǎolù. thanh 1

    Anh ấy tìm được một con đường mòn dẫn lên đỉnh núi.

Kết hợp thường gặp

  • 通往成功tōng wǎng chénggōng thanh 1

    dẫn đến thành công

  • 通往未来tōng wǎng wèilái thanh 1

    dẫn đến tương lai

  • 通往目的地tōng wǎng mùdìdì thanh 1

    dẫn đến điểm đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.