Từ vựng tiếng Trung
xuǎn*mín选
民
Nghĩa tiếng Việt
cử tri
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
选
Bộ: 辶 (chạy)
9 nét
民
Bộ: 氏 (họ)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 选 (tuyển) có bộ 辶 chỉ sự di chuyển, kết hợp với phần trên là bộ 先 có ý chỉ sự lựa chọn đi trước.
- 民 (dân) có bộ 氏 chỉ nguồn gốc hoặc dòng họ, ghép với phần dưới là bộ 乚 chỉ sự kết hợp của nhiều người.
→ 选民 nghĩa là người dân được chọn, hoặc cử tri.
Từ ghép thông dụng
选举
bầu cử
候选人
ứng cử viên
投票
bỏ phiếu