Từ vựng tiếng Trung
shì*liàng适
量
Nghĩa tiếng Việt
lượng thích hợp
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
适
Bộ: 辶 (đi, di chuyển)
9 nét
量
Bộ: 里 (làng)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '适' gồm có bộ '辶' (đi, di chuyển) và phần còn lại ám chỉ sự phù hợp, thích hợp.
- Chữ '量' có bộ '里' (làng) và phần trên là biểu thị sự đo lường, định lượng.
→ Cả hai chữ ghép lại có ý nghĩa là đo lường một cách thích hợp, vừa đủ.
Từ ghép thông dụng
适合
thích hợp
适应
thích ứng
数量
số lượng