Từ vựng tiếng Trung
shì*shí适
时
Nghĩa tiếng Việt
đúng lúc
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
适
Bộ: 辶 (bước chân)
11 nét
时
Bộ: 日 (mặt trời)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '适' có bộ '辶' nghĩa là 'bước chân', thể hiện sự chuyển động hoặc di chuyển.
- Chữ '时' có bộ '日' nghĩa là 'mặt trời', kết hợp với âm '寺' để chỉ thời gian.
→ '适时' có nghĩa là 'đúng lúc', thể hiện sự thích hợp về thời điểm.
Từ ghép thông dụng
适合
thích hợp
适应
thích ứng
适当
thích đáng