Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa'Tùng-biệt' = tiễn người ra đi. Trang trọng hơn 'tống' (đưa đơn thuần).
Câu ví dụ
- 我们去机场送别朋友
Chúng ta ra sân bay tiễn bạn
- 送别晚会
Đệm tiễn đưa
- 送别仪式
Lễ tiễn
Kết hợp thường gặp
- 送别会
buổi tiễn
- 机场送别
tiễn ở sân bay
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.