Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sòng*bié

Nghĩa tiếng Việt

tiễn đưa, chia tay (tùng-biệt: đưa + biệt)

Âm Hán Việt

tống biệt

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (dao, cắt)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người đi xa hoặc làm danh từ chỉ buổi tiễn đưa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tống biệt

Từng chữ

  • tốngđưa, cho, biếu; đưa tiễn
  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Tùng-biệt' = tiễn người ra đi. Trang trọng hơn 'tống' (đưa đơn thuần).

Câu ví dụ

  • 我们去机场送别朋友Wǒmen qù jīchǎng sòngbié péngyǒu thanh 3

    Chúng ta ra sân bay tiễn bạn

  • 送别晚会sòngbié wǎnhuì thanh 4

    Đệm tiễn đưa

  • 送别仪式sòngbié yíshì thanh 4

    Lễ tiễn

Kết hợp thường gặp

  • 送别会sòngbié huì thanh 4

    buổi tiễn

  • 机场送别jīchǎng sòngbié thanh 1

    tiễn ở sân bay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.