Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
tiáo迢
tiáo迢

Nghĩa tiếng Việt

xa xôi, hun hút

Âm Hán Việt

điều điều

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辵 (bộ sước)

8 nét

Bộ: 辵 (bộ sước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ như lộ đồ (đường đi) để nhấn mạnh khoảng cách địa lý xa xôi

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

điều điều

Từng chữ

  • 迢điềuxa xôi
  • 迢điềuxa xôi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 路途迢迢。Lùtú tiáotiáo. thanh 4

    Đường sá xa xôi.

  • 她从迢迢万里之外而来。Tā cóng tiáotiáo wànlǐ zhī wài ér lái. thanh 1

    Cô ấy đến từ nơi xa xôi vạn dặm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.