Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yùn
sòng

Nghĩa tiếng Việt

vận chuyển, chở, đưa đi

Âm Hán Việt

vận tống

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

7 nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ song âm tiết, thường mang tân ngữ chỉ người hoặc hàng hóa được chuyên chở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vận tống

Từng chữ

  • vậnsự may mắn, vận may; sự chuyên trở
  • tốngđưa, cho, biếu; đưa tiễn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc vận chuyển hàng hóa, người hoặc vật từ nơi này đến nơi khác. Trang trọng hơn '送' (đưa), thường dùng trong thương mại, logistics.

Câu ví dụ

  • 这批货物下周运送。Zhè pī huòwù xià zhōu yùnsòng. thanh 4

    Lô hàng này được vận chuyển tuần sau.

  • 该公司负责运送紧急物资。Gāi gōngsī fùzé yùnsòng jǐnjí wùzī. thanh 1

    Công ty này phụ trách vận chuyển hàng hóa khẩn cấp.

  • 我们负责运送这些材料。Wǒmen fùzé yùnsòng zhèxiē cáiliáo. thanh 3

    Chúng tôi phụ trách vận chuyển những vật liệu này.

Kết hợp thường gặp

  • 运送货物yùnsòng huòwù thanh 4
  • 运送病人yùnsòng bìngrén thanh 4
  • 安全运送ānquán yùnsòng thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.