Từ vựng tiếng Trung
yùn*zuò

Nghĩa tiếng Việt

hoạt động

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '运' gồm bộ '辶' mang nghĩa bước đi và phần '军' ám chỉ sự di chuyển của quân đội, kết hợp mang nghĩa vận chuyển hoặc di chuyển.
  • Chữ '作' gồm bộ '亻' là người và phần '乍' mang nghĩa làm hoặc tạo ra, kết hợp mang ý nghĩa thực hiện công việc hoặc sáng tạo.

Vận hành hoặc thực hiện công việc.

Từ ghép thông dụng

运动yùndòng

thể thao, vận động

操作cāozuò

thao tác, vận hành

作品zuòpǐn

tác phẩm