Từ vựng tiếng Trung
guò

Nghĩa tiếng Việt

cảm thấy rất có lỗi

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

6 nét

Bộ: (trái tim, tâm)

13 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đất)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 过: Ký tự này có bộ 辶 (bước đi) ý chỉ sự di chuyển.
  • 意: Bao gồm bộ 心 (trái tim) để chỉ ý nghĩ, cảm xúc.
  • 不: Ký tự này có bộ 一 (một) ý chỉ phủ định.
  • 去: Bộ 土 (đất) trong 去 chỉ sự di chuyển, đi đến nơi khác.

Cụm từ '过意不去' diễn tả cảm giác áy náy, không yên tâm khi làm phiền hoặc gây khó chịu cho người khác.

Từ ghép thông dụng

guòguān

vượt qua cửa ải

si

ý nghĩa

xíng

không được