Từ vựng tiếng Trung
cí辞
Nghĩa tiếng Việt
sa thải
1 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
辞
Bộ: 辛 (cay đắng)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Bộ 辛 (cay đắng) nằm ở phần trên biểu thị sự cay đắng, khó khăn trong việc nói lời từ biệt.
- Phần 司 bên dưới tượng trưng cho việc quản lý, điều khiển lời nói.
→ 辞 có nghĩa là từ biệt hoặc lời nói.
Từ ghép thông dụng
辞职
từ chức
辞典
từ điển
辞退
sa thải, cho nghỉ việc